Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dài dòng chán ngắt; tập trung vào những chi tiết tầm thườngtính từTediously lengthy; dwelling on trivial details.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prolixDạng gốc (base form)
- more prolixSo sánh hơn (comparative)
- most prolixSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc prolix2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Dài
- Dài; có chiều dài lớnLong; having great length.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổprolixe
- từ tiếng Latinhprōlixus“stretched out; courteous, favorable”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một bài diễn văn dài dòng
- một tác giả dông dài
- " , , ... ."