Dịch

prolix

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dài dòng chán ngắt; tập trung vào những chi tiết tầm thườngtính từTediously lengthy; dwelling on trivial details.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prolixDạng gốc (base form)
  2. more prolixSo sánh hơn (comparative)
  3. most prolixSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Dài
  1. Dài; có chiều dài lớnLong; having great length.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổprolixe
  2. từ tiếng Latinhprōlixus“stretched out; courteous, favorable”

Ví dụ

  • một bài diễn văn dài dòng
  • một tác giả dông dài
  • " , , ... ."

AI