Dịch

periphrastic

tính từ (adjective)
UK/ˌpɛ.ɹɪˈfɹæ.stik/US/ˌpɛ.ɹəˈfɹæ.stɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thể hiện bằng nhiều từ hơn mức cần thiếttính từkhông so sánh (not comparable)Expressed in more words than are necessary.
  2. Gián tiếp trong việc đặt tên một thực thể; quanh cotính từkhông so sánh (not comparable)Indirect in naming an entity; circumlocutory.
  3. Đặc trưng bởi sự quanh cotính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by periphrasis.

Cụm từ (phrase)

periphrastic conjugationdanh từCách chia động từ được hình thành bằng cách sử dụng động từ đơn giản với một hoặc nhiều trợ từ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπεριφραστικόςperiphrastikós

Ví dụ

  • Aasen; , , .
  • , [] , .
  • “ ” “ man’s ”.

AI