Nghĩa chính
- Việc sử dụng nhiều từ hơn mức cần thiết để diễn đạt ý tưởng; một cách nói vòng vo, hoặc gián tiếp; sự cắt vòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of more words than are necessary to express the idea; a roundabout, or indirect, way of speaking; circumlocution.
- Diễn đạt bằng cách nói quanh co hoặc cắt vòngđộng từngoại động từ (transitive)To express by periphrase or circumlocution.
- Sử dụng cách nói vòng quanhđộng từnội động từ (intransitive)To use circumlocution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- periphraseNguyên thể (infinitive)
- periphrasesSố nhiều (plural)
- periphrasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- periphrasingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhperiphrasis
- từ tiếng Hy Lạp cổπερίφρασιςperíphrasis
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc periphraseVí dụ
- , […]