Dịch

rigmarole

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɹɪɡməɹəʊl/US/ˈɹɪɡməɹoʊl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủ tục hình thức dài và phức tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long and complicated formal procedure.
  2. Characterized by rigmarole; prolix; tedious.chưa dịchtính từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rigmaroleDạng gốc (base form)
  2. rigmarolesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nói chuyện lộn xộn và không mạch lạc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nói chuyện lộn xộn và không mạch lạc; vô nghĩaConfused and incoherent talk; nonsense.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?
  • " , !" , [.]
  • , , […]

AI