Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủ tục hình thức dài và phức tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long and complicated formal procedure.
- Characterized by rigmarole; prolix; tedious.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rigmaroleDạng gốc (base form)
- rigmarolesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nói chuyện lộn xộn và không mạch lạc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nói chuyện lộn xộn và không mạch lạc; vô nghĩaConfused and incoherent talk; nonsense.
Họ từ (word family)
cùng gốc rigmaroleVí dụ
- ?
- " , !" , [.]
- , , […]