Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vãi, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Very. Intensifier.
- Số nhiều của balldanh từplural of ball
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của ballđộng từthird-person singular simple present indicative of ball
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm động từ (phrasal verb)
- ballsupLàm cho một tình huống lộn xộn
- ballsaboutTham gia vào nhiều hoạt động với nhiều chi tiết không mong muốn hoặc không cần thiết
- ballsonTo blather.chưa dịch
- ballsaroundChưa có nghĩa
Cụm từ khác (phrase)balls of steelTinh thần thépbust someone's ballsChọc ghẹo ai đóhave the balls toCó gan làmmake a balls ofLàm hỏng bét chuyện gìblue ballsĐau giống như chuột rút ở tinh hoàn và vùng tuyến tiền liệt do hưng phấn tình dục kéo dài; tinh hoàn bị đau như vậygrow some ballsPhải dũng cảm; thể hiện sự can đảm nào đó, đặc biệt là trong tình huống mà cho đến nay người ta vẫn chưa làm được điều đó
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Dái
- Dái, hòn dái, tinh hoànThe testicles.
Họ từ (word family)
cùng gốc ballsVí dụ
- .Ngoài kia lạnh vãi đái.
- , .Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
- ** … … … … …*rên rỉ* D... d... dái... dái của tôi...