Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đau giống như chuột rút ở tinh hoàn và vùng tuyến tiền liệt do hưng phấn tình dục kéo dài; tinh hoàn bị đau như vậydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A cramp-like ache in the testicles and prostate region caused by prolonged sexual arousal; testicles experiencing such an ache.
- Ham muốn tình dục không được thỏa mãndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Unfulfilled sexual desire.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue vulvadanh từ | danh từ | Cơn đau giống như chuột rút ở vùng âm hộ do hưng phấn tình dục kéo dài |
| blue-ballerdanh từ | danh từ | Người thất vọng về tình dục; một incel |
| blue-ballđộng từ | động từ | Dẫn dắt hoặc trêu chọc ai đó bằng lời hứa về điều gì đó đáng mơ ước mà không thực sự thực hiện được điều đó, khiến họ cảm thấy thất vọng và không hài lòng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Buboes (ở người thuộc bất kỳ giới tính nào) do nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Buboes (ở người thuộc bất kỳ giới tính nào) do nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục; nhiễm trùng gây ra chúngBuboes (in a person of any sex) caused by a sexually transmitted infection; the infection that causes them.