Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự can đảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Being brave, courageousness.
- Vẻ lộng lẫy, sự tráng lệdanh từkhông đếm được (uncountable)Splendor, magnificence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- braveryDạng gốc (base form)
- braveriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act of bravery | Hành động dũng cảm | |
| award for bravery | Phần thưởng vì sự can đảm | |
| great bravery | Lòng dũng cảm to lớn | |
| medal for bravery | Huân chương dũng cảm | |
| show bravery | Thể hiện lòng dũng cảm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động dũng cảm
- đếm được (countable)A brave act.
Ví dụ
- Huntingdon's . . .Sự hung hãn của Huntingdon càng khiến phản ứng của các nhân viên thêm phần quả cảm. Theo tôi, lao về phía hiểm nguy khi mọi người bỏ chạy chính là định nghĩa của lòng dũng cảm. Đặt bản thân vào vòng nguy hiểm để bảo vệ người khác.
- , , Vào ngày đó, Chúa sẽ tước bỏ vẻ lộng lẫy từ những đồ trang sức leng keng quanh chân họ, những tấm mạng che và những vòng trang sức hình trăng tròn.
- Tom's .Chúng tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm của Tom.