Dịch

bravery

B2danh từ (noun)
US/ˈbɹeɪvɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự can đảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Being brave, courageousness.
  2. Vẻ lộng lẫy, sự tráng lệdanh từkhông đếm được (uncountable)Splendor, magnificence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. braveryDạng gốc (base form)
  2. braveriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

act of braveryHành động dũng cảm
award for braveryPhần thưởng vì sự can đảm
great braveryLòng dũng cảm to lớn
medal for braveryHuân chương dũng cảm
show braveryThể hiện lòng dũng cảm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động dũng cảm
  1. đếm được (countable)A brave act.

Ví dụ

  • Huntingdon's . . .Sự hung hãn của Huntingdon càng khiến phản ứng của các nhân viên thêm phần quả cảm. Theo tôi, lao về phía hiểm nguy khi mọi người bỏ chạy chính là định nghĩa của lòng dũng cảm. Đặt bản thân vào vòng nguy hiểm để bảo vệ người khác.
  • , , Vào ngày đó, Chúa sẽ tước bỏ vẻ lộng lẫy từ những đồ trang sức leng keng quanh chân họ, những tấm mạng che và những vòng trang sức hình trăng tròn.
  • Tom's .Chúng tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm của Tom.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc bravery

Nguồn gốc (etymology)

brave-ery

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạibraverie
  2. từ tiếng Ýbraveria

AI