Dịch

pluck

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Giật, nhổ, bứtđộng từngoại động từ (transitive)To pull something sharply; to pull something out
  2. Đưa ra, kéo ra, giải cứuđộng từngoại động từ (transitive)To take or remove (someone) quickly from a particular place or situation.
  3. Gảyđộng từngoại động từ (transitive)To play (a single string on a musical instrument) by pulling and then releasing it, such as on a guitar.
  4. Cú giật, cái nhổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of plucking or pulling sharply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pluckNguyên thể (infinitive)
  2. plucksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pluckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pluckingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pluck sth (out)nhổ cái gì
  • pluck sthvặt lông cái gì
  • pluck (at) sthgảy cái gì
  • pluck sb (from sth) (to sth)giải cứu ai (khỏi việc gì) (đến đâu)
  • pluck sth (from sth)hái, ngắt cái gì (từ cái gì)

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 3
Vặt lông
  1. ngoại động từ (transitive)Vặt lông, nhổ lôngTo remove feathers from (a bird).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiplucken
  2. từ tiếng Anh cổpluccian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*plukkōn

Ví dụ

  • " . , , . , , . [...]."Tôi muốn đẩy sớm ngày đó lên. Bạn chỉ có một cơ hội duy nhất cho việc này, và nếu tôi bốc đại một ngày bâng quơ, bạn sẽ đánh giá tôi dựa vào nó. Vì vậy, cho đến khi tôi chắc chắn, tôi vẫn giữ nguyên ngày trước đó."
  • , , — — .Nhiệm vụ khó khăn nhất thuộc về máy bay tiếp dầu, những cỗ máy hoàn toàn kém phần lộng lẫy, chủ yếu do các tổ bay Dự bị Không quân điều khiển — phần lớn được điều động từ các công việc hãng hàng không của họ — bị gọi vào phục vụ nhanh chóng đến mức các quy tắc của FAA về thời gian nghỉ ngơi của phi hành đoàn trên các chuyến bay nội địa đã âm thầm bị vi phạm trong vài tuần tiếp theo.
  • , .Trong khi đàn piano đánh vào dây, đàn harpsichord gảy nó.

AI