Dịch

grit

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đá mạtdanh từkhông đếm được (uncountable)A collection of hard small materials, such as dirt, ground stone, debris from sandblasting or other such grinding, or swarf from metalworking.
  2. Muối cát rải đườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Sand or a sand–salt mixture spread on wet and, especially, icy roads and footpaths to improve traction.
  3. Sạndanh từkhông đếm được (uncountable)Small, hard, inedible particles in food.
  4. Nghiến răngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To clench (one's teeth), particularly in reaction to pain or anger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gritNguyên thể (infinitive)
  2. gritsSố nhiều (plural)
  3. grittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grittingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grit sthrải cát/muối lên cái gì

Cụm từ (phrase)

grit one's teethđộng từNghiến răng, cắn răng chịu đựng
show gritThể hiện bản lĩnh
true gritdanh từSự kiên cường thực sự
road gritdanh từHỗn hợp sạn và muối (thường là canxi clorua) trải trên bề mặt đường để ngăn chặn sự hình thành băng khi thời tiết lạnh, ẩm ướt
grit celldanh từTế bào xơ cứng, giống như trong thịt quả lê
Grit Citydanh từ riêngTacoma (một thành phố ở Washington, Hoa Kỳ)
Yorkshire gritdanh từLà loại đá dùng để đánh bóng đá cẩm thạch và tấm đồng dùng cho thợ chạm khắc
Millstone Gritdanh từNhóm đá sa thạch hạt thô từ kỷ Carbon, chủ yếu được tìm thấy ở Quần đảo Anh

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Độ nhám
  1. không đếm được (uncountable)A measure of the size of abrasive grains, such as those on sandpaper, and thus their relative coarseness or fineness; the smaller the number, the coarser the abrasive: thus, 60 is rough, 600 is fine, and 3000 is ultrafine.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrete
  2. từ tiếng Anh cổgreot
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*greut
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*gryt“bran, chaff”
  2. từ tiếng Anh cổgrytt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gruti“coarsely ground bits”

Cùng gốc (doublet)goetta

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các bồn hoa phủ trắng bụi đá từ việc phun cát làm sạch lối đi lát đá.
  • .Những chiếc bánh quy này dường như có sạn từ vỏ hạt.
  • 100 .Tôi cần một tờ giấy nhám độ nhám 100.

AI