Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- An ninh, hòa bình hoặc bảo vệ được đảm bảo trong các trường hợp cụ thể trong luật tiếng Anh cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Security, peace or protection guaranteed in particular instances in Old English law.
- Nơi bảo vệ, nơi tôn nghiêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place of protection, a sanctuary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grithDạng gốc (base form)
- grithsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đảm bảo an ninh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đảm bảo an ninh, tôn nghiêm, an ninhGuaranteed security, sanctuary, safe conduct.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grithNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrith
- từ tiếng Anh cổgriþ
- từ tiếng Bắc Âu cổgrið“domicile, home”