Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các mảnh vụn hoặc mảnh vụn thải ra từ hoạt động mài mòn, chẳng hạn như gia công kim loại, cưa cắt gỗ hoặc sử dụng đá mài hoặc đá màidanh từkhông đếm được (uncountable)The waste chips or shavings from an abrasive activity, such as metalworking, a saw cutting wood, or the use of a grindstone or whetstone.
- Mảnh vụn hoặc dao cạo thải cụ thểdanh từđếm được (countable)A particular waste chip or shaving.
- Nghiền nátđộng từngoại động từ (transitive)To grind down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swarf-pennydanh từ | danh từ | Tiền nhờ người bảo vệ lâu đài khi kết thúc nghĩa vụ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Ngất xỉu hoặc ngất xỉu
- A faint or swoon.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc swarfNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*swarf
- từ tiếng Anh cổġeswearf
- từ tiếng Bắc Âu cổsvarf“metallic dust”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiswarven
- từ tiếng Anh cổsweorfan“to wipe; to polish; to rub, scour; to file”
- từ tiếng German nguyên thủy*swerbaną“to mop, wipe; to rub off”
Ví dụ
- , , .
- . .
- sub-assemblies .