Dịch

sand

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Cátdanh từkhông đếm được (uncountable)Rock that is ground more finely than gravel, but is not as fine as silt (more formally, see grain sizes chart), forming beaches and deserts and also used in construction.
  2. Bãi cátdanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)A beach or other mass of sand.
  3. Loại cátdanh từđếm được (countable)A specific grade, type, or composition of sand.
  4. Chà nhámđộng từngoại động từ (transitive)To abrade the surface of (something) with sand or sandpaper in order to smooth or clean it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sandNguyên thể (infinitive)
  2. sandsSố nhiều (plural)
  3. sandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sandingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sand sth (down)chà nhám cái gì

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Hạt cát
  1. không đếm được (uncountable)A particle from 62.5 microns to 2 mm in diameter, following the Wentworth scale.
  2. đếm được (countable)A single grain of sand.

Ví dụ

  • .Anh ấy múc một tay đầy cát.
  • .Các mỏ cát dầu ở Canada là nguồn dầu hứa hẹn.
  • , 20- 30- . , 40- 60-.Một loại cát là loại dùng trong kiểm tra xi măng với các hạt tròn, mịn, trắng, lọt qua sàng 20 mesh và giữ lại trên sàng 30 mesh. Loại kia là cát xây dựng màu nâu thông thường, lọt qua sàng 40 mesh và giữ lại trên sàng 60 mesh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng dũng cảm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisond
  2. từ tiếng Anh cổsand
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*samd
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisanden

AI