Nghĩa chính
- Thợ chà nhámdanh từA person employed to sand wood.
- Máy chà nhámdanh từA machine to mechanize the process of sanding.
- Máy rải cátdanh từA device which spreads sand on the rails in wet, snowy, icy, slippery conditions to improve traction.
- Hộp rắc cátdanh từA small device resembling a salt shaker but containing sand that was shaken over a document to remove excess ink.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sanderDạng gốc (base form)
- sandersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| belt sanderdanh từ | danh từ | Công cụ chà nhám có động cơ kết hợp một vòng giấy nhám liên tục |
| strip sanderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với belt sander |
| orbital sanderdanh từ | danh từ | Máy chà nhám cầm tay rung theo vòng tròn nhỏ hoặc quỹ đạo |
Ví dụ
- ?Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn có thể lấy một máy chà nhám ở thư viện?
- Ziri Yazid .Ziri hỏi Yazid liệu anh ấy có thể mượn máy chà nhám cầm tay của anh ấy không.