Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- , có cát , phủ cáttính từCovered with sand.
- Rải cát, phủ cáttính từSprinkled with sand.
- Như cát, giống cáttính từLike sand, especially in texture.
- Bánh mì kẹpdanh từA sandwich
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sandy beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Bãi biển cát mịn |
| sandy soil | Đất pha cát | |
| sandy colour | Màu cát | |
| sandy texture | Kết cấu như cát | |
| Sandy Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở Pok Fu Lam, quận phía Nam, Hồng Kông |
| Sandy Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Sandy Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Sandy Lanedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Khu đô thị Bradford, Tây Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE1135) |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Có cát
- Containing sand.
Họ từ (word family)
cùng gốc sandyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một số loài thực vật phát triển tốt nhất trong đất cát.
- . . , , .Ngay lập tức, ông Cooke bắt đầu một tràng lời chỉ trích gay gắt nhắm vào cư dân Asquith vì đã để tình trạng đường sá đầy cát và nhếch nhác nói chung.
- .Bãi biển cát trắng rất đẹp.