arenoso
B1tính từ (adjective)
/aɾeˈnoso/nguồn
Nghĩa chính
- Nhiều cát, có cáttính từsandy, arenose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Khu vực này nổi tiếng với những bãi biển đầy cát.
- .Lòng sông có nhiều cát.
- .Những từ ngữ tiếng Tây Ban Nha nghe khô khốc.