Dịch

Sandy

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tên thân mật cho namdanh từ riêngA diminutive of the male given names Alexander, Sander, Alasdair, Sandeep, Sanford, or Santiago.
  2. Tên thân mật cho nữdanh từ riêngA diminutive of the female given names Sandra, Alexandra, or Cassandra.
  3. Sandy (thị trấn ở Anh)danh từ riêngA market town and civil parish in Central Bedfordshire district, Bedfordshire, England (OS grid ref TL1649).
  4. Người Scotlanddanh từA Scotsman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SandyDạng gốc (base form)
  2. SandiesSố nhiều (plural)
  3. SandysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sandy Baydanh từ riêngVịnh ở Pok Fu Lam, quận phía Nam, Hồng Kông
Sandy Hilldanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia
Sandy Flatdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia
Sandy Lanedanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Khu đô thị Bradford, Tây Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE1135)
Sandy Pointdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Sutherland, New South Wales, Australia
Sandy Beachdanh từ riêngBãi biển cát mịn
Sandy Valleydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ
Sandy Islanddanh từ riêngHòn đảo của Anguilla

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 2
Sandy (khu định cư ở xứ Wales)
  1. A settlement in Llanelli Rural community, Carmarthenshire, Wales, just west of Llanelli town (OS grid ref SN4900).

Nguồn gốc (etymology)

sand-y

  1. từ tiếng Anh cổsand“sand”
  2. từ tiếng Walessant + dŷ“house of the saint”

Cùng gốc (doublet)Sanday

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ... .
  • , .
  • .

AI