arena
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/aˈɾena/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cátdanh từsand, gravel
- Đấu trường, sới đấudanh từbullfight arena; boxing ring
- Phủ cát, rải cátđộng từinflection of arenar:
- Hãy phủ cát, hãy rải cátđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arenaDạng gốc (base form)
- arenasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arena fina | Cát mịn | |
| arena movediza | Cát lún | |
| banco de arena | Cồn cát, bãi cát ngầm | |
| castillo de arena | Lâu đài cát | |
| grano de arena | Hạt cát | |
| reloj de arena | Đồng hồ cát | |
| baño de arena | Tắm cát | |
| dólar de arena | Đô la cát |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phủ cát
- Phủ cát, rải cátthird-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc arenaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¡ !Hãy viết những lỗi lầm của bạn mình lên cát!
- .Nó vùi đầu vào cát như một con đà điểu.
- .Thành phố có một bãi cát rất dài.