Dịch

sandwich

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈsæn(d).wɪt͡ʃ/US/ˈsænˌ(d)wɪt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bánh xăng đuýchdanh từA dish or foodstuff where at least one piece, but typically two or more pieces, of bread serves as the wrapper or container of some other food.
  2. Kết cấu kẹp, lớp kẹpdanh từAny combination formed by layering one type of material between two layers of some other material.
  3. Kẹp vào giữa, chèn vào giữađộng từngoại động từ (transitive)To place (an item) physically between two other, usually flat, items.
  4. Khẩu phần nhỏ, phần ăn nhẹtính từkhông so sánh (not comparable)Of a meal or serving size that is smaller than a dinner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sandwichNguyên thể (infinitive)
  2. sandwichesSố nhiều (plural)
  3. sandwichsSố nhiều (plural)
  4. sandwichedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. sandwichingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Bánh ga-tô nhiều tầng
  1. A layer cake or sandwich cake.

Ví dụ

  • […] .Hội chợ nông nghiệp địa phương của chúng tôi ở Warwickshire thậm chí còn có hạng mục dành cho bánh ga-tô Victoria do các thợ làm bánh nam nướng.
  • , .Chúng tôi thấy một vài chiếc Gresley Mogul chở hàng, vì một lượng hạn chế tàu chở hàng vẫn được chèn vào ngay cả trong ngày bận rộn này.
  • Kuyt Carroll's , Tevez Saturday's .Dirk Kuyt đã ghi một bàn xen vào giữa cú đúp của Carroll khiến City trải qua một đêm hoàn toàn khốn khổ, với việc đội trưởng Carlos Tevez sớm phải tập tễnh rời sân do căng gân kheo, đặt ra dấu hỏi lớn về khả năng ra sân của anh trong trận bán kết FA Cup vào thứ Bảy với Manchester United tại Wembley.

AI