sandblasting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình mà một cái gì đó được phun cátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which something is sandblasted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sandblastingDạng gốc (base form)
- sandblastingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha