Dịch

steel

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. thépdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard metal made mainly from iron, used to make tools and structures.
  2. làm bằng thép, chứa théptính từB1không so sánh (not comparable)Made of steel or containing steel as a material.
  3. tinh thần thép, lòng kiên cường, sức bền bỉdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme hardness or resilience, especially in a person or their nerves.
  4. tôi luyện, rèn luyện, củng cốđộng từB2ngoại động từ (transitive)To make someone or something harder, stronger, or more determined.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steelNguyên thể (infinitive)
  2. steelsSố nhiều (plural)
  3. steeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. steelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • steel yourself (for/against sth)chuẩn bị tinh thần (cho/chống việc gì)As she waited, she steeled herself for disappointment.Trong lúc chờ đợi, cô ấy chuẩn bị tinh thần cho sự thất vọng.
  • steel yourself to do sthcố làm gìHe steeled himself to tell them the truth.Anh ấy cố nói sự thật với họ.

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 8
Danh từ riêng (proper noun) 1
Vũ khí thép
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vũ khí thép, kiếm, giáoBladed or pointed weapons, as swords, javelins, daggers.

Ví dụ

  • , .Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.
  • .Búa đập rơi xuống thanh thép đánh lửa với sức mạnh quen thuộc.
  • In compleate steele.Trong bộ giáp sắt toàn thân.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistele
  2. từ tiếng Anh cổstīele
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stahlī“something made of steel”
danh từ riêng
  1. từ tiếng PhápBastille

AI