Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cold weapon
danh từ
(noun)
UK
/
k
əʊ
l
d
ˈ
w
ɛ
p
(
ə
)
n
/
US
/
k
oʊ
l
d
ˈ
w
ɛ
p
ə
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Loại vũ khí không sử dụng chất nổ hoặc lửa
danh từ
A weapon that does not use explosives or fire.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cold weapon
Dạng gốc
(base form)
cold weapon
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cold
+
weapon
dịch sát từ tiếng Nga
холо́дное ору́жие
xolódnoje orúžije
“cold weapon”
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
white arm
Trái nghĩa
piece
gun
iron
firearm
gat
Ví dụ
Pistols
,
carbines
and
musketoons
were
the
firearms
of
the
cavalry
;
a
sword
or
sabre
the
cold
weapon
.
A
fencing-room
in
which
twenty
or
thirty
couples
of
men
are
practising
,
is
a
fair
illustration
of
a
mélée
with
cold
weapons
.
AI
1
Loại vũ khí không sử dụng chất nổ hoặc lửa
1
Loại vũ khí không sử dụng chất nổ hoặc lửa
1
Loại vũ khí không sử dụng chất nổ hoặc lửa