Dịch

weapon

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈwɛp.ən/US/ˈwiːp.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vũ khídanh từAn instrument of attack or defense in combat or hunting, e.g. most guns, missiles, or swords.
  2. Vũ khí, công cụdanh từAn instrument or other means of harming or exerting control over another.
  3. Dụng cụ, công cụdanh từA tool of any kind.
  4. Vũ trang, trang bị vũ khíđộng từngoại động từ (transitive)To equip with a weapon; to arm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weaponNguyên thể (infinitive)
  2. weaponsSố nhiều (plural)
  3. weaponedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weaponingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • with a weaponcó vũ khíA lone gunman opened fire with an automatic weapon.Một tay súng đơn độc đã nổ súng bằng một loại vũ khí tự động.

Cụm từ (phrase)

carry a weaponMang theo vũ khí
lethal weaponVũ khí chết người
murder weapondanh từHung khí giết người
nuclear weapondanh từVũ khí hạt nhân
use a weaponSử dụng vũ khí
weapon of choiceVũ khí ưa thích
biological weapondanh từVũ khí sinh học
chemical weapondanh từVũ khí hóa học

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Kẻ ngốc
  1. Kẻ ngốc, đồ vô dụngAn idiot, an oaf, a fool, a tool; a contemptible or incompetent person.

Ví dụ

  • .Câu lạc bộ hiện nay chủ yếu được sử dụng để chơi gôn đã từng là một vũ khí thông dụng.
  • Delap's ' .Những quả ném biên xa của Rory Delap là thứ vũ khí quen thuộc với các đối thủ của the Potters, nhưng điều đó không khiến chúng dễ phòng thủ hơn chút nào.
  • .Hãy chọn công cụ của bạn đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vũ khí
Kẻ ngốc
Cao thủ
Hàng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwepen
  2. từ tiếng Anh cổwǣpn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wāpn

AI