Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đồ khốn, kẻ ngốc, thằng ngudanh từA stupid, pompous, arrogant, mean or despicable person.
- Làm trò ngớ ngẩn, nghịch ngợm, quậy pháđộng từnội động từ (intransitive)To be silly, act stupid or mess around.
- Mẹ kiếp, chết tiệtthán từAn expression of frustration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arseDạng gốc (base form)
- arsesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mông
- Mông, đít, lỗ đítA person's buttocks; the bottom, the backside. Also: the anus; the rectum.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , “ . . , , , .” ¶ “ , ,” .Cậu ta nhìn tôi, định bụng chửi tôi là đồ ngốc, thì tôi bảo: “Cậu ném mạnh quá rồi. Hãy thử hình dung cây lao cắm trúng mục tiêu trước khi ném đi. Cứ để toàn bộ diễn ra trong đầu trước, nhìn thấy nó, cảm nhận nó, rồi hẵng ném.” ¶ “Lời khuyên hay đấy, đồ khốn,” cậu ta nói rồi thử lại.
- , , else's .Càng về sau cuốn tiểu thuyết, anh ta càng bị bắn vào tay bởi chính khẩu súng của mình, bị bắn vào mông bằng súng của người khác và bị cứa rách bởi máy cắt cỏ giả.
- , , , […].Hắn vốn có tố chất học đại học, vậy mà cứ lêu lổng làm thợ lắp ráp, quậy phá, giết thời gian bên những gã thợ thô lỗ như tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc arseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiars
- từ tiếng Anh cổærs
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ars