arsehole
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Hậu môndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The anus.
- Kẻ khốn, đồ tồi, kẻ đáng khinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inconsiderate, mean-spirited, or otherwise contemptible person. (Less offensive than fucker or cunt.)
- Nơi quái gở, chỗ tồi tệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything (especially a place) that is unpleasant or undesirable.
- Biến thể tiến lêndanh từkhông đếm được (uncountable)A variant of the card game big two.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arseholeDạng gốc (base form)
- arseholesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rip someone a new arsehole | Chưa có nghĩa | |
| tear someone a new arsehole | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc arseholeVí dụ
- , . .Đường cắt thứ hai, lướt nhanh đến hậu môn cẩn thận không cắt trúng túi trứng. Sau đó giữ vật nhầy nhụa đó lại và nhanh chóng rạch dọc phía bên kia đến hậu môn một lần nữa.
- “ , !” , ."Nó chết rồi, đồ khốn!" Tôi gào lên hết cỡ, quyết tâm chen lời vào cho bằng được.
- [ ], .Chào mừng đến với [Town X], nơi khỉ ho cò gáy của nước Anh.