Dịch

shithead

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồ khốn, thằng ngu, kẻ đáng khinhdanh từđếm được (countable)A stupid or contemptible person.
  2. Trò chơi bàidanh từkhông đếm được (uncountable)A card game, the aim of which is to lose one's cards.
  3. Người hút cần sadanh từđếm được (countable)A person who uses the drug cannabis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shitheadDạng gốc (base form)
  2. shitheadsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Đáng tiếc là Todd ngốc nghếch, nhưng tệ hơn là Harvey lại là một tên khốn.
  • , !Hắn làm tôi phát điên lên, cái tên khốn đó!
  • ! ! ! !Tao sẽ giết mày! Đập cho mày vỡ đầu rồi giẫm nát dưới chân! Đồ khốn! Chết đi!

AI