Nghĩa chính
- Đồ khốn, thằng ngu, kẻ đáng khinhdanh từđếm được (countable)A stupid or contemptible person.
- Trò chơi bàidanh từkhông đếm được (uncountable)A card game, the aim of which is to lose one's cards.
- Người hút cần sadanh từđếm được (countable)A person who uses the drug cannabis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shitheadDạng gốc (base form)
- shitheadsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc shitheadĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Đáng tiếc là Todd ngốc nghếch, nhưng tệ hơn là Harvey lại là một tên khốn.
- , !Hắn làm tôi phát điên lên, cái tên khốn đó!
- ! ! ! !Tao sẽ giết mày! Đập cho mày vỡ đầu rồi giẫm nát dưới chân! Đồ khốn! Chết đi!