Nghĩa chính
- Thằng khốn, kẻ tồi tệ, đồ đáng ghétdanh từA jerk; an inappropriately or objectionably mean, inconsiderate, contemptible, immoral, obnoxious, intrusive, stupid, or rude person.
- Lỗ đítdanh từThe anus.
- Nơi tồi tệ, chỗ khốn nạndanh từAnything (especially a place) that is unpleasant or undesirable.
- Hố tro, ngăn hứng trodanh từA receptacle under a fire grate for collecting ashes; an ash-hole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assholeDạng gốc (base form)
- assholesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act like an asshole | Hành xử như một thằng khốn | |
| complete asshole | Thằng hoàn toàn khốn nạn | |
| total asshole | Đồ khốn nạn tuyệt đối | |
| asshole buddydanh từ | danh từ | Người bạn thân; bạn thân ơi |
| tear someone a new assholeđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với tear someone a new one |
| rip someone a new assholeđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với tear someone a new one |
| opinions are like assholescụm từ | cụm từ | Mọi người đều có ý kiến, và hầu hết ý kiến của mọi người đều có chất lượng cực kỳ kém |
Ví dụ
- ' ,' .'Anh nói như thể mình sinh ra không có lỗ đít vậy,' ông ấy hét lên với Chỉ huy Semmes.
- ... ...... nhưng khi anh ta bắt đầu làm phiền người pha chế đòi tắt cái TV chết tiệt đi vì muốn có một cuộc thảo luận nghiêm túc...
- , , .Esshole, Asshole, cái hố dưới lò sưởi để chứa tro.