Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Trodanh từSolid remains of a fire.
- Tro, cặn trodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The nonaqueous remains of a material subjected to any complete oxidation process.
- Tro hóa, đốt thành trođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reduce to a residue of ash. See ashing.
- Vô cùng, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of as hell or as heck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cigarette ash | Tàn thuốc lá | |
| rise from the ashesđộng từ | động từ | Trỗi dậy từ đống tro tàn |
| scatter someone's ashes | Rải tro cốt của ai | |
| turn to ash | Hóa thành tro bụi | |
| volcanic ashdanh từ | danh từ | Tro núi lửa |
| ash treedanh từ | danh từ | Cây thuộc chi Fraxinus, có lá kép và gỗ dẻo, dẻo |
| mountain ashdanh từ | danh từ | Loại cây châu Âu, thanh lương trà hay cụ thể hơn là thanh lương trà châu Âu, thuộc loài Sorbus aucuparia |
| Ash Wednesdaydanh từ | danh từ | Thứ Tư Lễ Tro |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 3
Tro núi lửa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fine particles from a volcano, volcanic ash.
Ví dụ
- .Khán giả bị cuốn hút bởi đầu tàn thuốc lá đang dài dần ra hơn là những lời ông nói.
- .Chiếc bình đựng tro cốt của ông cuối cùng đã được chuyển vào một tủ đồ.
- , [ ].Giờ đây, chính Haiti cần được giúp đỡ để tái thiết và trỗi dậy từ đống tro tàn của trận động đất.
Họ từ (word family)
cùng gốc ashNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiaisshe
- từ tiếng Anh cổacse
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*askā
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiaissh
- từ tiếng Anh cổæsċ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ask
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung