Dịch

ash

B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Trodanh từSolid remains of a fire.
  2. Tro, cặn trodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The nonaqueous remains of a material subjected to any complete oxidation process.
  3. Tro hóa, đốt thành trođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reduce to a residue of ash. See ashing.
  4. Vô cùng, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of as hell or as heck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ashNguyên thể (infinitive)
  2. ashesSố nhiều (plural)
  3. ashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ashingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cigarette ashTàn thuốc lá
rise from the ashesđộng từTrỗi dậy từ đống tro tàn
scatter someone's ashesRải tro cốt của ai
turn to ashHóa thành tro bụi
volcanic ashdanh từTro núi lửa
ash treedanh từCây thuộc chi Fraxinus, có lá kép và gỗ dẻo, dẻo
mountain ashdanh từLoại cây châu Âu, thanh lương trà hay cụ thể hơn là thanh lương trà châu Âu, thuộc loài Sorbus aucuparia
Ash Wednesdaydanh từThứ Tư Lễ Tro

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 3
Tro núi lửa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fine particles from a volcano, volcanic ash.

Ví dụ

  • .Khán giả bị cuốn hút bởi đầu tàn thuốc lá đang dài dần ra hơn là những lời ông nói.
  • .Chiếc bình đựng tro cốt của ông cuối cùng đã được chuyển vào một tủ đồ.
  • , [ ].Giờ đây, chính Haiti cần được giúp đỡ để tái thiết và trỗi dậy từ đống tro tàn của trận động đất.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaisshe
  2. từ tiếng Anh cổacse
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*askā
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaissh
  2. từ tiếng Anh cổæsċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ask

AI