ashen
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được làm từ gỗ của cây tần bìtính từMade from the wood of the ash-tree.
- Của hoặc giống như tro tàntính từOf or resembling ashes.
- Màu tro; tái nhợt; thiếu máutính từAsh-colored; pale; anemic
- Biến thành tro; làm hoặc trở nên trođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To turn into ash; make or become ashy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ashenNguyên thể (infinitive)
- ashensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ashenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- asheningPhân từ I (present participle)
- more ashenSo sánh hơn (comparative)
- most ashenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ashen-facedtính từ | tính từ | Có vẻ xanh xao (khuôn mặt nhợt nhạt) do sợ hãi hoặc cảm xúc tương tự |
| ashen knightdanh từ | danh từ | Nấm Tricholoma virgatum |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Kinh hoàng
- Kinh hoàng; buồn bãAppalled; upset.
Ví dụ
- .
- , .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ashenNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- whiteđồng nghĩaTái xám như tro, thường do chấn động tâm lý nghiêm trọng.