ceniciento
C2tính từ (adjective)
/seniˈsjento/
Nghĩa chính
- Tro tàn; có màu sắc hoặc hình dạng của trotính từashen; having the color or appearance of ash
- Đồng tính, nữ tínhtính từgay, effeminate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cenicientoDạng gốc (base form)
- cenicientasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- cenicientosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- cenicientaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gibón ceniciento | Vượn bạc | |
| ganso cenicientodanh từ | danh từ | Ngỗng Cape Barren |
| sauce cenicientodanh từ | danh từ | Cây liễu xám, Salix cinerea |
| corneja cenicientadanh từ | danh từ | Con quạ trùm đầu |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , , .