Dịch

cinerary

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đựng tro tàntính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or containing ashes, especially those of a cremated person.

Cụm từ (phrase)

cinerary urndanh từChiếc bình dùng để bảo quản hài cốt hỏa táng

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc cinerary

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcinerārius

Ví dụ

  • lư đựng tro hoả táng

AI