asl
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Viết tắt của age: giới tính, địa điểm: được sử dụng chủ yếu trong các phòng trò chuyện để yêu cầu thông tin này từ người đang giao tiếpcụm từInitialism of age, sex, location: used mainly in chat rooms to request this information from the person with whom one is communicating.
- Viết tắt của as hellcụm từInitialism of as hell.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- 60 .
- ? .