Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên khốn, đồ tồi, kẻ đáng ghétdanh từAn objectionable person; a bastard; a jerk.
- Nơi khỉ ho cò gáy, chốn quỷ khỉ, chỗ tệ hạidanh từAn unpleasant or undesirable place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buttholeDạng gốc (base form)
- buttholesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hậu môn
- Hậu môn, lỗ đítThe anus.
Ví dụ
- .Đừng có mà cư xử như một tên khốn như thế.
- nơi khỉ ho cò gáy của nước Mỹ
- .Hậu môn của tôi đang cháy rực vì thứ sốt cay chết tiệt của bạn.