siete
A1giống đực (masculine)số từ (numeral)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈsjete/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- bảysố từA1the number 7; also used to tell the time, as in seven o'clock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sieteDạng gốc (base form)
- sietesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a las siete | Lúc bảy giờ | |
| las siete en punto | Bảy giờ đúng | |
| siete milsố từ | số từ | Bảy nghìn |
| siete metrosdanh từ | danh từ | Ném phạt đền |
| domingo sietedanh từ | danh từ | Nhận xét thiếu thận trọng hoặc không phù hợp |
| Siete Palabrasdanh từ riêng | danh từ riêng | Bảy từ cuối cùng |
| treinta y sietesố từ | số từ | Ba mươi bảy |
| ochenta y sietesố từ | số từ | Tám mươi bảy |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hậu môn
- Hậu môn, lỗ đítbutthole
Họ từ (word family)
cùng gốc sieteNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Câu này gồm có bảy từ.
- .Cổ hươu cao cổ có bảy đốt sống.
- .Làm ơn gọi cho tôi trong khoảng từ bảy đến tám giờ.