七
HSK1
Hay gặpHán-Việt: thất
qī
Nghĩa chính
- bảy, số bảy.The number seven; it also occurs in common expressions for times, months and ages.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
七
qīthất
Bộ: 一 · nhất (một)2 nét
sevenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bạn tôi mười bảy tuổi.
- 。Bây giờ là 7 giờ 45.
- 。Đã 7 giờ rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- 六dễ nhầmSố bảy, không phải sáu.