六
HSK1
Hay gặpHán-Việt: lục
liù
Nghĩa chính
- sáudanh từthe number six
Chữ và bộ thủ (character, radical)
六
liùlục
Bộ: 八 · bát (tám)4 nét
number sixNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
- 。Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy.
- 。Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ.