Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- sáusố từA1The number 6, following five and preceding seven.
- số sáu, chữ số sáudanh từA1The digit or symbol 6.
- sáu giờdanh từA1Six o'clock.
- phía sau, sau lưngdanh từB2The rear or area directly behind someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sixDạng gốc (base form)
- sixesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at sixes and sevenscụm giới từ | cụm giới từ | Hỗn loạn, bối rối |
| six of one and half a dozen of the other | Kẻ tám lạng người nửa cân | |
| watch someone's six | Yểm trợ sau lưng ai | |
| at six | Lúc sáu giờ | |
| have someone's six | Hỗ trợ ai đó, luôn sẵn sàng bảo vệ ai | |
| hit a sixđộng từ | động từ | Đánh bóng đủ mạnh để đi ra ngoài ranh giới của sân mà không chạm đất, qua đó ghi được tối đa sáu lần chạy |
| number sixdanh từ | danh từ | Tiền vệ phòng ngự |
| six of the bestdanh từ | danh từ | Đánh sáu roi bằng gậy, một hình phạt truyền thống của trường học |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Nhóm sáu
- Nhóm sáu, bộ sáuA group or set with six elements.
Họ từ (word family)
cùng gốc sixNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisix
- từ tiếng Anh cổsix
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sehs
Cùng gốc (doublet)sice
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ba là một nửa của sáu.
- 100 ? 100, . , , "nif".vậy còn 100 thì sao? Với số 100, tôi muốn bày tỏ lòng kính trọng với những người sử dụng hệ cơ số sáu từ trước tới nay. Cụ thể là tôi đã dùng từ chỉ sáu lần sáu trong tiếng Ndom, "nif".
- .Anh ấy đã về nhà lúc 6 giờ.