Dịch

six

A1số từ (numeral)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. sáusố từA1The number 6, following five and preceding seven.
  2. số sáu, chữ số sáudanh từA1The digit or symbol 6.
  3. sáu giờdanh từA1Six o'clock.
  4. phía sau, sau lưngdanh từB2The rear or area directly behind someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sixDạng gốc (base form)
  2. sixesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

at sixes and sevenscụm giới từHỗn loạn, bối rối
six of one and half a dozen of the otherKẻ tám lạng người nửa cân
watch someone's sixYểm trợ sau lưng ai
at sixLúc sáu giờ
have someone's sixHỗ trợ ai đó, luôn sẵn sàng bảo vệ ai
hit a sixđộng từĐánh bóng đủ mạnh để đi ra ngoài ranh giới của sân mà không chạm đất, qua đó ghi được tối đa sáu lần chạy
number sixdanh từTiền vệ phòng ngự
six of the bestdanh từĐánh sáu roi bằng gậy, một hình phạt truyền thống của trường học

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Nhóm sáu
  1. Nhóm sáu, bộ sáuA group or set with six elements.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisix
  2. từ tiếng Anh cổsix
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sehs

Cùng gốc (doublet)sice

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Ba là một nửa của sáu.
  • 100 ? 100, . , , "nif".vậy còn 100 thì sao? Với số 100, tôi muốn bày tỏ lòng kính trọng với những người sử dụng hệ cơ số sáu từ trước tới nay. Cụ thể là tôi đã dùng từ chỉ sáu lần sáu trong tiếng Ndom, "nif".
  • .Anh ấy đã về nhà lúc 6 giờ.

AI