Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kích thíchđộng từTo excite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số sáu trong trò chơi xúc xắc
- The number six in a game of dice.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisys
- từ tiếng Pháp cổsis
Cùng gốc (doublet)six
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " Jasmine's . . , ?" . !
- , […]
- , . , , .