Dịch

sice

động từ (verb)danh từ (noun)
/ˈsaɪs/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kích thíchđộng từTo excite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. siceNguyên thể (infinitive)
  2. sicesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sicingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số sáu trong trò chơi xúc xắc
  1. The number six in a game of dice.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisys
  2. từ tiếng Pháp cổsis

Cùng gốc (doublet)six

Ví dụ

  • " Jasmine's . . , ?" . !
  • , […]
  • , . , , .

AI