Dịch

seven

A1số từ (numeral)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsɛvən/nguồnUS/ˈsɛvən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bảy, số bảysố từA1The number after six and before eight.
  2. chữ số 7, số 7danh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The written symbol or digit representing the number seven.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sevenDạng gốc (base form)
  2. sevensSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quân bảy
  1. đếm được (countable)Quân bảy, lá bảyA card bearing seven pips.

Ví dụ

  • , , .Bảy chiếc giỏ đựng dành cho bốn bé trai và ba bé gái được cá nhân hóa cho từng bệnh nhân, bao gồm cả thời gian lưu trú qua đêm tại khách sạn, sách tô màu và các vật dụng tự chăm sóc bản thân.
  • .Anh ấy đã viết ba số bảy lên giấy.
  • một ly whisky pha 7 Up

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiseven
  2. từ tiếng Anh cổseofon“seven”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sebun“seven”

Ngôn ngữ khác

AI