Nghĩa chính
- Số mười bảysố từThe cardinal number occurring after sixteen and before eighteen, represented in Roman numerals as XVII and in Arabic numerals as 17.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seventeenDạng gốc (base form)
- seventeensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seventeen years old | Mười bảy tuổi | |
| sweet seventeendanh từ | danh từ | Tuổi trăng tròn, tuổi đôi tám |
| seventeen hundredsố từ | số từ | Bắt đầu giờ thứ mười tám trong ngày theo đồng hồ 24 giờ, tức là 17:00 |
| seventeen-year locustdanh từ | danh từ | Một số loài ve sầu định kỳ nhất định thuộc chi Magicauda, một đàn ve sầu sẽ xuất hiện ở Hoa Kỳ vào năm 2024, cùng với một đàn ve sầu mười ba tuổi, sự xuất hiện như vậy chỉ xảy ra một lần trong hơn 200 năm |
| seventeenth century | Thế kỷ mười bảy | |
| seventeenth birthday | Sinh nhật lần thứ mười bảy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc seventeenNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Bạn tôi mười bảy tuổi.
- .Cô ấy mười bảy tuổi.
- mười bảy tuổi