Dịch

-teen

hậu tố
US/tiːn/

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành các số hồng y từ mười ba đến mười chínhậu tốUsed to form cardinal numbers from thirteen to nineteen.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-tene
  2. từ Anglian Old English-tēne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tehun

AI