Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-teen
hậu tố
US
/
t
iː
n
/
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành các số hồng y từ mười ba đến mười chín
hậu tố
Used to form cardinal numbers from thirteen to nineteen.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
-tene
từ Anglian Old English
-tēne
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*tehun
Xem thêm 1 gốc cổ hơn
AI
1
Dùng để tạo thành các số hồng y từ mười ba đến mười chín
1
Dùng để tạo thành các số hồng y từ mười ba đến mười chín
1
Dùng để tạo thành các số hồng y từ mười ba đến mười chín