Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một phần mười bảytính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal form of the number seventeen.
- Quãng mười bảydanh từAn interval of two octaves and a third.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seventeenthDạng gốc (base form)
- seventeenthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seventeenth birthday | Sinh nhật lần thứ mười bảy | |
| seventeenth century | Thế kỷ mười bảy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một phần mười bảy
- One of seventeen equal parts of a whole.
Họ từ (word family)
cùng gốc seventeenthNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .., .Ông Edward Glasser khẳng định rằng tộc người này đã tồn tại từ khoảng thế kỷ thứ mười bảy trước Công nguyên, và người Sabaea sau đó đã tiếp quản các vùng đất ấy.
- !Đây là lần thứ mười bảy rồi đấy!
- .Dòng dõi của anh ấy bắt nguồn từ thế kỷ thứ mười bảy.