Dịch

seventeenth

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một phần mười bảytính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal form of the number seventeen.
  2. Quãng mười bảydanh từAn interval of two octaves and a third.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seventeenthDạng gốc (base form)
  2. seventeenthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

seventeenth birthdaySinh nhật lần thứ mười bảy
seventeenth centuryThế kỷ mười bảy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một phần mười bảy
  1. One of seventeen equal parts of a whole.

Nguồn gốc (etymology)

seventeen-th

  1. từ tiếng Anh trung đạisevententhe
  2. từ tiếng Anh cổseofontēoþa

Ví dụ

  • . .., .Ông Edward Glasser khẳng định rằng tộc người này đã tồn tại từ khoảng thế kỷ thứ mười bảy trước Công nguyên, và người Sabaea sau đó đã tiếp quản các vùng đất ấy.
  • !Đây là lần thứ mười bảy rồi đấy!
  • .Dòng dõi của anh ấy bắt nguồn từ thế kỷ thứ mười bảy.

AI