Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một phần bảytính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal form of the number seven.
- Người thứ bảy, vật thứ bảydanh từThe person or thing in the seventh position.
- Quãng bảydanh từA tone of the seventh degree from a given tone, the interval between two such tones, or the two tones sounding in unison.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seventhDạng gốc (base form)
- seventhsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seventh floor | Tầng bảy | |
| seventh gradedanh từ | danh từ | Lớp bảy |
| seventh heavendanh từ | danh từ | Cực kỳ hạnh phúc |
| twenty-seventhdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Dạng thứ tự của số hai mươi bảy |
| one-seventhdanh từ | danh từ | Một trong bảy phần bằng nhau (1/7, ⅐) |
| seventh artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật làm phim chuyển động; làm phim; rạp chiếu phim |
| Seventh Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ bảy (ngày thứ bảy trong tuần bảy ngày theo đạo Judeo-Christian) |
| Seventh Monthdanh từ riêng | danh từ riêng | Tháng bảy, tháng bảy trong năm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một phần bảy
- One of seven equal parts of a whole.
Họ từ (word family)
cùng gốc seventhNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , .Các bộ luật được soạn thảo ở Athens vào cuối thế kỷ thứ bảy và đầu thế kỷ thứ sáu là tác phẩm của các cá nhân, Drakon và sau đó là Solon.
- , .Ông rời đi với lời tuyên bố đáng chú ý rằng ông sẽ bố trí sáu người phòng thủ tại các cổng, cùng với chính mình là người thứ bảy.
- .Anh ấy đứng ở vị trí thứ bảy.
Xuất hiện ở từ khác
- sevendễ nhầmLà số thứ tự (thứ bảy), dùng để chỉ vị trí, trong khi 'seven' là số đếm (số bảy).