Dịch

tear

A2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/tɛː/US/tɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Xé, làm ráchđộng từngoại động từ (transitive)To rend (a solid material) by holding or restraining in two places and pulling apart, whether intentionally or not; to destroy or separate.
  2. Giằng xé, chia rẽ, làm tan vỡđộng từngoại động từ (transitive)To destroy or reduce abstract unity or coherence, such as social, political or emotional.
  3. Phá dỡ, triệt hạđộng từngoại động từ (transitive)To demolish.
  4. Vết rách, chỗ ráchdanh từA hole or break caused by tearing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tearNguyên thể (infinitive)
  2. tearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tore (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. tearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. torn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. tearingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tear sth + adv./prep.rách cái gì + adv./prep.I tore my jeans on the fence.Tôi bị rách quần jean vào hàng rào.
  • tear (sth)rách (cái gì)His clothes were badly torn.Quần áo của anh ấy bị rách nát.
  • tear sth + adj.xé cái gì + adj.I tore the package open.Tôi xé gói hàng ra.
  • tear sth in sthxé cái gì thành cái gì
  • tear yourself/sb from sb/sthgiật mình/ai ra khỏi ai/cái gìShe tore herself from his grasp.Cô ấy giật mình ra khỏi tay anh.
  • tear yourself/sb + adj.giật mình/ai + adj.He tore himself free.Anh ấy giật mình thoát ra.

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 5
Bị rách
  1. nội động từ (intransitive)Bị rách, ráchTo become torn, especially accidentally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lao nhanh
Xé toạc

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiteren
  2. từ tiếng Anh cổteran“to tear, lacerate”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*teraną“to tear, tear apart, rip”

Cùng gốc (doublet)tire

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitear
  2. từ tiếng Anh cổteagor
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tahr

Ví dụ

  • .Anh ấy làm rách áo khoác vì vướng vào cây đinh.
  • .Anh ấy bị giằng xé bởi những cảm xúc trái ngược nhau.
  • .Hãy phá bỏ bức tường này đi.

AI