Dịch

tearful

B2tính từ (adjective)
UK/ˈtɪə(ɹ)fʊl/US/ˈtɪɹfʊl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đẫm lệ, rưng rưngtính từAccompanied by tears; crying, or about to cry.
  2. Buồn bã, đau buồntính từSorrowful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tearfulDạng gốc (base form)
  2. more tearfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most tearfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tearful reunionCuộc hội ngộ đẫm nước mắt
tearfully reuniteĐoàn tụ trong nước mắt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Aaron hơi rưng rưng nước mắt cho đến khi Laura đến trấn an anh ấy.
  • Beam's .Nhận được tin cái chết của Joseph Beam hai ngày sau Giáng sinh là một đòn chí mạng khiến tôi rơi vào trạng thái đẫm lệ và trầm ngâm mà tôi vẫn chưa thoát ra được.
  • mặt đẫm lệ, mặt ướt đẫm nước mắt

AI