Dịch

lachrymose

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Buồn rầu, hay chảy nước mắttính từTearful, sorrowful, sad, pertaining to tears, weeping, causing tears or crying.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlachrymōsus
  2. từ tiếng Latinh cổdacrima
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dakru-

Ví dụ

  • Limeans ; .

AI