Dịch

lachrymatory

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm chảy nước mắttính từPertaining to or causing tears.
  2. Bình lệ (bình tìm thấy ở mộ cổ La mâ, có giả thuyết là để đựng nước mắt của những người dự lễ tang))danh từA vase supposedly intended to hold tears; formerly used by archaeologists to designate certain urns found in Roman burials.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lachrymatoryDạng gốc (base form)
  2. lachrymatoriesSố nhiều (plural)
  3. more lachrymatorySo sánh hơn (comparative)
  4. most lachrymatorySo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • bom làm chảy nước mắt

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

lachrymate-ory

  1. mượn từ tiếng Latinhlachrymātōrius
danh từ

lachrymate-ory

  1. mượn từ tiếng Latinhlachrymātōrium

AI