lachrymate
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khóc hoặc khócđộng từTo cry or weep.
- Có hình giọt nước mắttính từHaving the shape of a tear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lachrymateNguyên thể (infinitive)
- lachrymatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lachrymatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lachrymatingPhân từ I (present participle)
- more lachrymateSo sánh hơn (comparative)
- most lachrymateSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị ố hoặc đầy nước mắt
- Stained or filled with tears.
Ví dụ
- , , , , ; […]
- , , , , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc lachrymateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlachrymātus