Dịch

lachrymate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khóc hoặc khócđộng từTo cry or weep.
  2. Có hình giọt nước mắttính từHaving the shape of a tear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lachrymateNguyên thể (infinitive)
  2. lachrymatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lachrymatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lachrymatingPhân từ I (present participle)
  5. more lachrymateSo sánh hơn (comparative)
  6. most lachrymateSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị ố hoặc đầy nước mắt
  1. Stained or filled with tears.

Ví dụ

  • , , , , ; […]
  • , , , , .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlachrymātus

AI