Dịch

moist

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Ẩm ướttính từCharacterized by the presence of moisture; not dry; slightly wet; damp.
  2. Rưng rưng, đẫm lệ, ngấn lệtính từOf eyes: wet with tears; tearful; also (obsolete), watery due to some illness or to old age.
  3. Độ ẩm, vùng nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Moistness; also, moisture.
  4. Làm ẩm, thấm ướtđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) moist or wet; to moisten.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moistNguyên thể (infinitive)
  2. moistsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. moistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moistingPhân từ I (present participle)
  5. moisterSo sánh hơn (comparative)
  6. more moistSo sánh hơn (comparative)
  7. moistestSo sánh nhất (superlative)
  8. most moistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

keep something moistGiữ ẩm cho thứ gì
moist cakeBánh mềm ẩm
moist climateKhí hậu ẩm ướt
moist eyesMắt ướt lệ
moist soilĐất ẩm
moist-prooftính từChịu được tác động của độ ẩm
moist mediadanh từLoại hình nghệ thuật đại diện cho sự kết hợp giữa các quá trình sinh học và tính toán
moist momentdanh từKhoảng thời gian ngắn khóc lóc, đặc biệt là vì tủi thân

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 3
Ẩm ướt
  1. Ẩm ướt, nồm ẩmOf a climate, the weather, etc.: damp, humid, rainy.

Ví dụ

  • ; .Trời mới chớm tối; thời tiết ẩm ướt và giá buốt.
  • , .Anh ấy luồn một ngón tay vào trong tôi để kiểm tra chắc chắn rằng tôi đã đủ ướt át và sẵn sàng đón nhận anh.
  • [] launch'd , / Advanc'd, , / . / .Họ hạ thủy con thuyền, giương cột buồm, kéo cánh buồm lên, mỗi chỗ ngồi buộc mái chèo bằng dây da. Rồi họ tiến xa hơn vào lòng biển sâu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dạng lỏng
Làm ẩm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimoist
  2. từ tiếng Anglo-Normanmoist
  3. từ tiếng Pháp trung đạimoiste
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimoisten
  2. từ tiếng Anglo-Normanmuster“to make moist or wet”
  3. từ tiếng Pháp trung đạimoistir

AI