Dịch

dank

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈdɛ̃ŋk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ấm thấp, tối ẩm, ẩm ướttính từDark, damp and humid.
  2. Ẩm dính, đậm đặctính từMoist and sticky, (by extension) highly potent.
  3. Tuyệt vời, đỉnh, xuất sắctính từGreat, awesome.
  4. Độ ẩm, hơi ẩm, nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Moisture; humidity; water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dankDạng gốc (base form)
  2. danksSố nhiều (plural)
  3. dankerSo sánh hơn (comparative)
  4. dankestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dank memedanh từMeme trên Internet với giọng điệu hài hước bắt nguồn từ tính thẩm mỹ lòe loẹt hoặc siêu thực

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Chất
  1. Chất, chuẩn mựcExpounding right-wing views in a cool way; based.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ấm thấp

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidanke“wet, damp; dampness, moisture”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*dankwaz“dark”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidanken

Ví dụ

  • .Giờ đây khi đồng ruộng ẩm ướt và đường đi lầy lội.
  • .Đó là cần sa hảo hạng.
  • Trump-right .Cơ quan ngôn luận của ông ta, Breitbart, cùng hàng loạt trang web và hãng tin ủng hộ Trump đã ca ngợi thiên tài chất lừ của ông ta.

AI