Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ấm thấp, tối ẩm, ẩm ướttính từDark, damp and humid.
- Ẩm dính, đậm đặctính từMoist and sticky, (by extension) highly potent.
- Tuyệt vời, đỉnh, xuất sắctính từGreat, awesome.
- Độ ẩm, hơi ẩm, nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Moisture; humidity; water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dank memedanh từ | danh từ | Meme trên Internet với giọng điệu hài hước bắt nguồn từ tính thẩm mỹ lòe loẹt hoặc siêu thực |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Chất
- Chất, chuẩn mựcExpounding right-wing views in a cool way; based.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ấm thấp
Họ từ (word family)
cùng gốc dankNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidanke“wet, damp; dampness, moisture”
- từ tiếng German nguyên thủy*dankwaz“dark”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidanken
Ví dụ
- .Giờ đây khi đồng ruộng ẩm ướt và đường đi lầy lội.
- .Đó là cần sa hảo hạng.
- Trump-right .Cơ quan ngôn luận của ông ta, Breitbart, cùng hàng loạt trang web và hãng tin ủng hộ Trump đã ca ngợi thiên tài chất lừ của ông ta.