Dịch

wet

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈwɛt/nguồnUS/ˈwɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Ướttính từMade up of liquid or moisture, usually (but not always) water.
  2. Ướt, ẩm ướttính từOf an object, etc.: covered or impregnated with liquid, usually (but not always) water.
  3. Nước, hơi ẩm, chất lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Liquid or moisture.
  4. Làm ướt, tẩm ướtđộng từngoại động từ (transitive)To cover or impregnate with liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wetNguyên thể (infinitive)
  2. wetsSố nhiều (plural)
  3. wettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wettingPhân từ I (present participle)
  5. wetterSo sánh hơn (comparative)
  6. wettestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wet sthlàm ướt cái gì

30 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 16
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 6
Mưa
  1. Mưa, ẩm ướt, nhiều mưaOf weather or a time period: rainy.

Ví dụ

  • .Nước thì ướt.
  • .Anh ấy đã bị ướt vì mưa.
  • , .Ở ngoài vừa lạnh vừa ướt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Non nớt
Nhu nhược
Ngà ngà say
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwet“wet, moistened”

AI